Giới thiệu chung

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ HÀ PHƯƠNG xin gửi lời chào trân trọng tới Quý khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm Thép Xây Dựng các loại do công ty Hà Phương cung cấp trong thời gian qua. Được thành lập năm 2003 với kinh nghiệm hơn 6 năm trong lĩnh vực kinh doanh thép xây dựng, tiền thân là đại lý phân phối sản phẩm thép Thái Nguyên Tisco, hiện tại Hà Phương đã mở rộng phạm vi phân phối đối với các sản phẩm Thép Xây Dựng có thương hiệu như Thép Hòa Phát, Thép Việt Úc, Thép Thái Nguyên, Thép Pomina, Việt Đức, Sông Hồng và một số sản phẩm có chất lượng khác. Nhờ năng lực hoạt động thực tế cùng với sự gắn bó bền chặt của những khách hàng truyền thống, Hà Phương nhiều năm liền đạt danh hiệu nhà phân phối xuất sắc, nhận được nhiều bằng khen và chứng nhận của nhà sản xuất.

Hà Phương hiện đang là lựa chọn và là đối tác quen thuộc của các tổng công ty xây dựng lớn như Vinaconex, Tập đoàn Sông Đà, Tập đoàn xây dựng Hoàng Hà..v.v. Một số công trình gần đây Hà Phương cung ứng sản phẩm Thép Xây Dựng như Bệnh viện 108, khu nhà dành cho vận động viên cấp cao thuộc khu liên hiệp thể thao Mỹ Đình, Khu chung cư Đại Kim - Định Công… đã khẳng định năng lực của nhà phân phối có uy tín trên thị trường.

 
Đại lý thép thái nguyên TISCO | Thép Vinashin | Thép Hòa Phát | Thép Việt Ý | Thép Việt Úc | Thép Việt Nhật | Thép Việt Đức tại Hà Nội

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HÀ PHƯƠNG

VPGD: Phòng 1107 Nhà C6 khối 1, KĐT Mỹ Đình 1, Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 0915. 003.990 / 0986. 060. 040 - Fax: 04.62872460 Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

I. SẢN PHẨM THÉP CUỘN:

1.Cỡ loại, thông số kích thước:
- Tròn, nhẵn có đường kính từ 6mm đến 80mm
- Loại từ 8mm trở xuống ở dạng cuộn và trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn
- Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sẽ được cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

2.Yêu cầu kỹ thuật
- Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

3.Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 1651 – 1:2008

4.Mác thép

CT33 - CT42

Chi tiết vui lòng liên hệ Mr. Phương 0986. 060. 040 - 0915. 003. 990


II. SẢN PHẨM THÉP VẰN:

1.Cỡ loại, thông số kích thước :
-Thép thanh vằn hay còn gọi là thép cốt bê tông mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
- Được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, bó ít nhất 3 dây thép hoặc đai.

2.Yêu cầu kỹ thuật.
- Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

3.Tiêu chuẩn áp dụng.
- JIS G 3112-1997

- TCGT 001 - 2001

4.Mác thép
SD 295A, CT51, 20MnSi, SD390 và 25Mn2Si

Chi tiết vui lòng liên hệ Mr. Phương 0986. 060. 040 - 0915. 003. 990


BÁO GIÁ CHI TIẾT SẮT THÉP XÂY DỰNG BÁN LẺ

(Áp dụng từ ngày 10 tháng 11 năm 2011)

Đơn vị thanh toán: đồng

STT

SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ

VIỆT ĐỨC

VINASHIN

VIỆT ÚC

HÒA PHÁT

THÁI NGUYÊN TISCO

1

Thép 6-8

Kg

17,600

17,600

17,700

17,700

17,800

2

Thép D10

Cây

113,000

113,000

114,000

117,000

118,000

3

Thép D12

Cây

174,000

174,000

175,500

178,500

179,500

4

Thép D14

Cây

242,500

242,500

243,500

246,500

247,500

5

Thép D16

Cây

306,000

306,000

307,000

310,000

311,000

6

Thép D18

Cây

391,000

391,000

392,000

395,000

396,000

7

Thép D20

Cây

486,000

486,000

487,000

490,000

491,000

8

Thép D22

Cây

588,500

588,000

589,500

592,500

593,500

9

Thép D25

Cây

786,000

786,000

787,000

790,000

791,000

Ghi chú:

+ Thép mới 100% chưa qua sử dụng

+ Báo giá đã bao gồm VAT (10%)

+ Báo giá có giá trị từ ngày 10/11/2011 cho tới khi có báo giá mới.

 

GIÁ BÁN BUÔN XIN LIÊN HỆ Mr. Phương 0986. 060. 040 - 0915. 003. 990

(Giá buôn áp dụng cho đơn hàng có khối lượng >=25 tấn)

 

BẢNG ĐƠN TRỌNG THÉP XÂY DỰNG (sai số ~0.5 kg)

STT

SẢN PHẨM

ĐƠN TRỌNG (kg/cây)

1

Thép D10

6,26

2

Thép D12

9,8

3

Thép D14

13,5

4

Thép D16

17,4

5

Thép D18

22,4

6

Thép D20

27,6

7

Thép D22

33,3

8

Thép D25

45

9

Thép D28

54.5

 

II. CÁC SẢN PHẨM KHÁC:

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP BUỘC, ĐINH

CHỦNG LOẠI

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (đ/kg)

Thép buộc

Kg

22,000

Đinh 5

Kg

22,000

Đinh 7

Kg

22,000

Chi tiết vui lòng liên hệ Mr. Phương 0986. 060. 040 - 0915. 003. 990

TRÂN TRỌNG!