|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HÀ PHƯƠNG
VPGD: Phòng 1107 Nhà C6 khối 1, KĐT Mỹ Đình 1, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0915. 003.990 / 0986. 060. 040 - Fax: 04.62872460 Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
I. SẢN PHẨM THÉP CUỘN:
1.Cỡ loại, thông số kích thước: - Tròn, nhẵn có đường kính từ 6mm đến 80mm - Loại từ 8mm trở xuống ở dạng cuộn và trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn - Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sẽ được cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn. 2.Yêu cầu kỹ thuật - Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn. 3.Tiêu chuẩn áp dụng
TCVN 1651 – 1:2008
4.Mác thép
CT33 - CT42
Chi tiết vui lòng liên hệ Mr. Phương 0986. 060. 040 - 0915. 003. 990
II. SẢN PHẨM THÉP VẰN:
1.Cỡ loại, thông số kích thước : -Thép thanh vằn hay còn gọi là thép cốt bê tông mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng. - Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn. - Được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, bó ít nhất 3 dây thép hoặc đai. 2.Yêu cầu kỹ thuật. - Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn. 3.Tiêu chuẩn áp dụng. - JIS G 3112-1997
- TCGT 001 - 2001 4.Mác thép SD 295A, CT51, 20MnSi, SD390 và 25Mn2Si
Chi tiết vui lòng liên hệ Mr. Phương 0986. 060. 040 - 0915. 003. 990
BÁO GIÁ CHI TIẾT SẮT THÉP XÂY DỰNG BÁN LẺ
(Áp dụng từ ngày 10 tháng 11 năm 2011)
Đơn vị thanh toán: đồng
|
STT
|
SẢN PHẨM
|
ĐƠN VỊ
|
VIỆT ĐỨC
|
VINASHIN
|
VIỆT ÚC
|
HÒA PHÁT
|
THÁI NGUYÊN TISCO
|
|
1
|
Thép 6-8
|
Kg
|
17,600
|
17,600
|
17,700
|
17,700
|
17,800
|
|
2
|
Thép D10
|
Cây
|
113,000
|
113,000
|
114,000
|
117,000
|
118,000
|
|
3
|
Thép D12
|
Cây
|
174,000
|
174,000
|
175,500
|
178,500
|
179,500
|
|
4
|
Thép D14
|
Cây
|
242,500
|
242,500
|
243,500
|
246,500
|
247,500
|
|
5
|
Thép D16
|
Cây
|
306,000
|
306,000
|
307,000
|
310,000
|
311,000
|
|
6
|
Thép D18
|
Cây
|
391,000
|
391,000
|
392,000
|
395,000
|
396,000
|
|
7
|
Thép D20
|
Cây
|
486,000
|
486,000
|
487,000
|
490,000
|
491,000
|
|
8
|
Thép D22
|
Cây
|
588,500
|
588,000
|
589,500
|
592,500
|
593,500
|
|
9
|
Thép D25
|
Cây
|
786,000
|
786,000
|
787,000
|
790,000
|
791,000
|
Ghi chú:
+ Thép mới 100% chưa qua sử dụng
+ Báo giá đã bao gồm VAT (10%)
+ Báo giá có giá trị từ ngày 10/11/2011 cho tới khi có báo giá mới.
GIÁ BÁN BUÔN XIN LIÊN HỆ Mr. Phương 0986. 060. 040 - 0915. 003. 990
(Giá buôn áp dụng cho đơn hàng có khối lượng >=25 tấn)
BẢNG ĐƠN TRỌNG THÉP XÂY DỰNG (sai số ~0.5 kg)
|
STT
|
SẢN PHẨM
|
ĐƠN TRỌNG (kg/cây)
|
|
1
|
Thép D10
|
6,26
|
|
2
|
Thép D12
|
9,8
|
|
3
|
Thép D14
|
13,5
|
|
4
|
Thép D16
|
17,4
|
|
5
|
Thép D18
|
22,4
|
|
6
|
Thép D20
|
27,6
|
|
7
|
Thép D22
|
33,3
|
|
8
|
Thép D25
|
45
|
|
9
|
Thép D28
|
54.5
|
II. CÁC SẢN PHẨM KHÁC:
BẢNG BÁO GIÁ THÉP BUỘC, ĐINH
|
CHỦNG LOẠI
|
ĐƠN VỊ
|
ĐƠN GIÁ (đ/kg)
|
|
Thép buộc
|
Kg
|
22,000
|
|
Đinh 5
|
Kg
|
22,000
|
|
Đinh 7
|
Kg
|
22,000
|
Chi tiết vui lòng liên hệ Mr. Phương 0986. 060. 040 - 0915. 003. 990
TRÂN TRỌNG!
|