sua nha-thiet ke noi that

chong tham

Giới thiệu chung

Bông Sen Việt xin gửi lời chào trân trọng tới Quý khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm thép xây dựng các loại do công ty Bông Sen Việt cung cấp trong thời gian qua. Được thành lập năm 2003 với kinh nghiệm hơn 6 năm trong lĩnh vực kinh doanh thép xây dựng, tiền thân là đại lý phân phối sản phẩm thép Thái Nguyên Tisco, hiện tạiBông Sen Việt đã mở rộng phạm vi phân phối đối với các sản phẩm thép xây dựng có thương hiệu như Thép Hòa Phát, Thép Việt Úc, Thép Thái Nguyên, Thép Pomina, Việt Đức, Sông Hồng và một số sản phẩm có chất lượng khác. Nhờ năng lực hoạt động thực tế cùng với sự gắn bó bền chặt của những khách hàng truyền thống, Bông Sen Việt nhiều năm liền đạt danh hiệu nhà phân phối xuất sắc, nhận được nhiều bằng khen và chứng nhận của nhà sản xuất.

Bông Sen Việt hiện đang là lựa chọn và là đối tác quen thuộc của các tổng công ty xây dựng lớn như Vinaconex, Tập đoàn Sông Đà, Tập đoàn xây dựng Hoàng Hà..v.v. Một số công trình gần đâyBông Sen Việt cung ứng sản phẩm thép xây dựng như Bệnh viện 108, khu nhà dành cho vận động viên cấp cao thuộc khu liên hiệp thể thao Mỹ Đình, Khu chung cư Đại Kim - Định Công… đã khẳng định năng lực của nhà phân phối có uy tín trên thị trường.

Phụ trách kinh doanh 24/24: 043 783 5309

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó

I. SẢN PHẨM THÉP CUỘN:

1.Cỡ loại, thông số kích thước:
- Tròn, nhẵn có đường kính từ 6mm đến 80mm
- Loại từ 8mm trở xuống ở dạng cuộn và trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn
- Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sẽ được cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.


2.Yêu cầu kỹ thuật
- Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

3.Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 1651 – 1:2008

4.Mác thép

CT33 - CT42


II. SẢN PHẨM THÉP VẰN:

1.Cỡ loại, thông số kích thước :
-Thép thanh vằn hay còn gọi là thép cốt bê tông mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
- Được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, bó ít nhất 3 dây thép hoặc đai.


2.Yêu cầu kỹ thuật.
- Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

3.Tiêu chuẩn áp dụng.

- JIS G 3112-1997

- TCGT 001 - 2001

4.Mác thép

SD 295A, CT51, 20MnSi, SD390 và 25Mn2Si


BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG CHO DOANH NGHIỆP

(cập nhật ngày 05/05/2015 )

BÁO GIÁ BÁN LẺ THEO KG .

STT

SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ

QUY CÁCH

VIỆT Ý

VIỆT ÚC

HÒA PHÁT

1

Thép D6-D8

Kg

Cuộn

11,930

12.000

11.800

2

Thép D10

Kg

Dài 11.7

12,190

12.200

12.100

3

Thép D12

Kg

Dài 11.7

12,130

12.150

12.000

4

Thép D14

Kg

Dài 11.7

12,080

12.050

11.950

5

Thép D16

Kg

Dài 11.7

12,080

12.050

11.950

6

Thép D18

Kg

Dài 11.7

12,080

12.050

11.950

7

Thép D20

Kg

Dài 11.7

12,080

12.050

11.950

8

Thép D22

Kg

Dài 11.7

12,080

12.050

11.950

9

Thép D25

Kg

Dài 11.7

12,080

12.050

11.950

 

BÁO GIÁ BÁN LẺ THEO CÂY

STT

SẢN PHẨM

QUY CÁCH

VIỆT Ý

VIỆT ÚC

HÒA PHÁT

1

Thép D6 - D8

Cuộn

12.700

12.800

12.800

2

Thép D10

Dài 11.7

93.000

93.000

3

Thép D12

Dài 11.7

132.000

135.000

4

Thép D14

Dài 11.7

179.000

180.000

5

Thép D16

Dài 11.7

232.000

235.000


6

Thép D18

Dài 11.7

293.000

295.000

7

Thép D20

Dài 11.7

363.000

362.000



8

Thép D22

Dài 11.7

435.000

436.000

9

Thép D25 ( C3)

Dài 11.7

565.000

564.000

+ Báo giá  bao bao gồm VAT (10%)

+ Báo giá bao gồm vận chuyển đến công trình tại Hà Nội

BẢNG ĐƠN TRỌNG THÉP XÂY DỰNG (sai số ~0.5 kg)

STT

SẢN PHẨM

ĐƠN TRỌNG (kg/cây)

1

Thép D10

6,3

2

Thép D12

9,8

3

Thép D14

13,5

4

Thép D16

17,4

5

Thép D18

22,4

6

Thép D20

27,6

7

Thép D22

33,3

8

Thép D25

45

9

Thép D28

54.5

 

II. CÁC SẢN PHẨM KHÁC:

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP BUỘC, ĐINH

CHỦNG LOẠI

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (đ/kg)

Thép buộc

Kg

17.000

Đinh 5

Kg

17.000

Đinh 7

Kg

17.000

+ Báo giá  bao bao gồm VAT (10%)

+ Báo giá bao gồm vận chuyển đến công trình tại Hà Nội


TRÂN TRỌNG!

 

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay195
mod_vvisit_counterHôm qua464
mod_vvisit_counterTuần này195
mod_vvisit_counterTuần trước3236
mod_vvisit_counterTháng này659
mod_vvisit_counterTháng trước13688
mod_vvisit_counterTổng248442

We have: 6 guests online
Ngày: 02 Tháng 8 2015

Thời tiết trong ngày


NguoiYenThanh.Com
Đang Tải Dữ Liệu