Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

I. SẢN PHẨM THÉP CUỘN:

1.Cỡ loại, thông số kích thước:
- Tròn, nhẵn có đường kính từ 6mm đến 80mm
- Loại từ 8mm trở xuống ở dạng cuộn và trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn
- Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sẽ được cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.


2.Yêu cầu kỹ thuật
- Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

3.Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 1651 – 1:2008

4.Mác thép

CT33 - CT42


II. SẢN PHẨM THÉP VẰN:

1.Cỡ loại, thông số kích thước :
-Thép thanh vằn hay còn gọi là thép cốt bê tông mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
- Được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, bó ít nhất 3 dây thép hoặc đai.


2.Yêu cầu kỹ thuật.
- Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

3.Tiêu chuẩn áp dụng.

- JIS G 3112-1997

- TCGT 001 - 2001

4.Mác thép

SD 295A, CT51, 20MnSi, SD390 và 25Mn2Si


BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG CHO DOANH NGHIỆP

Đơn vị thanh toán: đồng/kg

STT

SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ

VIỆT ĐỨC

VIỆT Ý

VIỆT ÚC

HÒA PHÁT

THÁI NGUYÊN TISCO

1

Thép D6 - D8

Kg

14.100

14.250

14.200

14.200

14.300

2

Thép D10

Kg

14.200

14.350

14.300

14.300

14.400

3

Thép D12

Kg

14.200

14.350

14.300

14.300

14.400

4

Thép D14

Kg

14.100

14.250

14.200

14.200

14.300

5

Thép D16

Kg

14.100

14.250

14.200

14.200

14.300

6

Thép D18

Kg

14.100

14.250

14.200

14.200

14.300

7

Thép D20

Kg

14.100

14.250

14.200

14.200

14.300

8

Thép D22

Kg

14.100

14.250

14.200

14.200

14.300

9

Thép D25

Kg

14.100

14.250

14.200

14.200

14.300

Ghi chú:

+ Đơn hàng tối thiếu yêu cầu trên 10 tấn

+ Thép mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ chất lượng của nhà máy

+ Báo giá chưa bao bao gồm VAT (10%)

+ Báo giá thực tế có thể khác so với giá trên webiste do chưa kịp cập nhật, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có giá mới nhất!

 

BẢNG ĐƠN TRỌNG THÉP XÂY DỰNG (sai số ~0.5 kg)

STT

SẢN PHẨM

ĐƠN TRỌNG (kg/cây)

1

Thép D10

6,3

2

Thép D12

9,8

3

Thép D14

13,5

4

Thép D16

17,4

5

Thép D18

22,4

6

Thép D20

27,6

7

Thép D22

33,3

8

Thép D25

45

9

Thép D28

54.5

 

II. CÁC SẢN PHẨM KHÁC:

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP BUỘC, ĐINH

CHỦNG LOẠI

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (đ/kg)

Thép buộc

Kg

19.000

Đinh 5

Kg

19.000

Đinh 7

Kg

19.000

+ Báo giá chưa bao bao gồm VAT (10%)

+ Báo giá thực tế có thể khác so với giá trên webiste do chưa kịp cập nhật, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có giá mới nhất!

TRÂN TRỌNG!